TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermedium

giọng máy của trình duyệt

intermedium nghĩa là vật ở giữa, vật trung gian, phương tiện chuyển.

Nghĩa của intermedium

Danh từ

  1. Vật ở giữa, vật trung gian.
  2. Phương tiện chuyển (năng lượng qua không gian).

Dạng từ của intermedium

Số nhiềuintermediums

Câu hỏi thường gặp

intermedium nghĩa là gì?

intermedium (danh từ) nghĩa là vật ở giữa, vật trung gian, phương tiện chuyển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.