TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermittent

UK/ˌɪntəˈmɪtn̩t/ US/ˌɪntɚˈmɪtn̩t/ giọng máy của trình duyệt

intermittent nghĩa là thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, từng cơn, từng hồi.

Nghĩa của intermittent

Tính từ

  1. Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.
  2. Y học Từng cơn, từng hồi.
  3. Chạy trục trặc (máy).
  4. Lúc chảy lúc không, có nước theo vụ.

Dạng từ của intermittent

So sánh hơnmore intermittent
So sánh nhấtmost intermittent
Số nhiềuintermittents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intermittent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của intermittent

Câu hỏi thường gặp

intermittent nghĩa là gì?

intermittent (tính từ) nghĩa là thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, từng cơn, từng hồi.

intermittent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intermittent: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈmɪtn̩t/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɚˈmɪtn̩t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.