TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermittence

giọng máy của trình duyệt

intermittence nghĩa là tình trạng gián đoạn, tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi.

Nghĩa của intermittence

Danh từ

  1. Tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn.
  2. Y học Tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi.
  3. Sự chạy trục trặc (máy).
  4. Tình trạng lúc chảy, lúc không, tình trạng có nước theo vụ (suối, hồ...).

Dạng từ của intermittence

Số nhiềuintermittences

Câu hỏi thường gặp

intermittence nghĩa là gì?

intermittence (danh từ) nghĩa là tình trạng gián đoạn, tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.