intermittence
giọng máy của trình duyệt
intermittence nghĩa là tình trạng gián đoạn, tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi.
Nghĩa của intermittence
Danh từ
- Tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn.
- Y học Tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi.
- Sự chạy trục trặc (máy).
- Tình trạng lúc chảy, lúc không, tình trạng có nước theo vụ (suối, hồ...).
Dạng từ của intermittence
| Số nhiều | intermittences |
Câu hỏi thường gặp
intermittence nghĩa là gì?
intermittence (danh từ) nghĩa là tình trạng gián đoạn, tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi.