TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermittently

UK/ɪn.tərˈmɪt.ənt.lɪ/ US/ɪn.tərˈmɪt.ənt.lɪ/ giọng máy của trình duyệt

intermittently nghĩa là từng cơn từng hồi, không liên tục.

Nghĩa của intermittently

Phó từ

  1. Từng cơn từng hồi, không liên tục.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intermittently

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intermittently nghĩa là gì?

intermittently (phó từ) nghĩa là từng cơn từng hồi, không liên tục.

intermittently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intermittently: giọng Anh (UK) /ɪn.tərˈmɪt.ənt.lɪ/, giọng Mỹ (US) /ɪn.tərˈmɪt.ənt.lɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.