internalization
giọng máy của trình duyệt
internalization nghĩa là sự tiếp thu, sự chủ quan hoá.
Nghĩa của internalization
Danh từ
- Sự tiếp thu (phong tục, văn hoá...).
- Sự chủ quan hoá, sự làm cho có tính chất chủ quan.
Dạng từ của internalization
| Số nhiều | internalizations |
Câu hỏi thường gặp
internalization nghĩa là gì?
internalization (danh từ) nghĩa là sự tiếp thu, sự chủ quan hoá.