TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internalization

giọng máy của trình duyệt

internalization nghĩa là sự tiếp thu, sự chủ quan hoá.

Nghĩa của internalization

Danh từ

  1. Sự tiếp thu (phong tục, văn hoá...).
  2. Sự chủ quan hoá, sự làm cho có tính chất chủ quan.

Dạng từ của internalization

Số nhiềuinternalizations

Câu hỏi thường gặp

internalization nghĩa là gì?

internalization (danh từ) nghĩa là sự tiếp thu, sự chủ quan hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.