TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internalness

giọng máy của trình duyệt

internalness nghĩa là tính chất ở trong, tính chất nội bộ, tính chất trong nước.

Nghĩa của internalness

Danh từ

  1. Tính chất ở trong, tính chất nội bộ.
  2. Tính chất trong nước.
  3. Tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan.

Câu hỏi thường gặp

internalness nghĩa là gì?

internalness (danh từ) nghĩa là tính chất ở trong, tính chất nội bộ, tính chất trong nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.