internally
UK/ɪnˈtɜːnəli/
US/ɪnˈtɜɹnəli/
giọng máy của trình duyệt
internally nghĩa là bên trong, nội tại.
Nghĩa của internally
Phó từ
- Bên trong, nội tại.
Dạng từ của internally
| So sánh hơn | more internally |
| So sánh nhất | most internally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với internally
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
internally nghĩa là gì?
internally (phó từ) nghĩa là bên trong, nội tại.
internally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của internally: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜːnəli/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɜɹnəli/.