TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internally

UK/ɪnˈtɜːnəli/ US/ɪnˈtɜɹnəli/ giọng máy của trình duyệt

internally nghĩa là bên trong, nội tại.

Nghĩa của internally

Phó từ

  1. Bên trong, nội tại.

Dạng từ của internally

So sánh hơnmore internally
So sánh nhấtmost internally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với internally

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

internally nghĩa là gì?

internally (phó từ) nghĩa là bên trong, nội tại.

internally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của internally: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜːnəli/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɜɹnəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.