TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internals

giọng máy của trình duyệt

internals nghĩa là cơ quan bên trong, ruột, đặc tính, bản chất.

Nghĩa của internals

Danh từ

  1. Giải phẫu Cơ quan bên trong; ruột, lòng.
  2. Đặc tính, bản chất.

Câu hỏi thường gặp

internals nghĩa là gì?

internals (danh từ) nghĩa là cơ quan bên trong, ruột, đặc tính, bản chất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.