TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

international payments system

giọng máy của trình duyệt

international payments system nghĩa là Hệ thống thanh toán quốc tế.

Nghĩa của international payments system

Danh từ

  1. Kinh tế học Hệ thống thanh toán quốc tế.

Câu hỏi thường gặp

international payments system nghĩa là gì?

international payments system (danh từ) nghĩa là Hệ thống thanh toán quốc tế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.