TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

International Phonetic Alphabet

UK/ˌɪntəˈnæʃ(ə)nəl fəˈnɛtɪk ˈælfəˌbɛt/ US/ˌɪntɚˈnæʃ(ə)n(ə)l fəˈnɛɾɪk ˈælfəˌbɛt/ giọng máy của trình duyệt

International Phonetic Alphabet nghĩa là bảng mẫu tự phiên âm quốc tế.

Nghĩa của International Phonetic Alphabet

Danh từ riêng

  1. Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với International Phonetic Alphabet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

International Phonetic Alphabet nghĩa là gì?

International Phonetic Alphabet (danh từ riêng) nghĩa là bảng mẫu tự phiên âm quốc tế.

International Phonetic Alphabet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của International Phonetic Alphabet: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈnæʃ(ə)nəl fəˈnɛtɪk ˈælfəˌbɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɚˈnæʃ(ə)n(ə)l fəˈnɛɾɪk ˈælfəˌbɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.