TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

international relations

giọng máy của trình duyệt

international relations nghĩa là quan hệ quốc tế.

Nghĩa của international relations

Danh từ

  1. Quan hệ quốc tế.

Câu hỏi thường gặp

international relations nghĩa là gì?

international relations (danh từ) nghĩa là quan hệ quốc tế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.