TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internuclear

giọng máy của trình duyệt

internuclear nghĩa là Tồn tại giữa hạt nhân nguyên tử hoặc tế bào.

Nghĩa của internuclear

Tính từ

  1. Tồn tại giữa hạt nhân nguyên tử hoặc tế bào.

Câu hỏi thường gặp

internuclear nghĩa là gì?

internuclear (tính từ) nghĩa là Tồn tại giữa hạt nhân nguyên tử hoặc tế bào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.