internship
UK/ˈɪntɜːnʃɪp/
US/ˈɪntɝnʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
internship nghĩa là cương vị giáo sinh, thực tập.
Nghĩa của internship
Danh từ
- Cương vị học sinh nội trú, chức vị bác sĩ thực tập nội trú.
- Cương vị giáo sinh.
Dạng từ của internship
| Số nhiều | internships |
Họ từ của internship
Câu ví dụ với internship
- I'm doing an internship right now. Bây giờ tôi đang thực tập.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
internship nghĩa là gì?
internship (danh từ) nghĩa là cương vị giáo sinh, thực tập.
internship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của internship: giọng Anh (UK) /ˈɪntɜːnʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntɝnʃɪp/.