TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interosculate

giọng máy của trình duyệt

interosculate nghĩa là nhập lẫn vào nhau, liền với nhau.

Nghĩa của interosculate

Nội động từ

  1. Nhập lẫn vào nhau.
  2. Liền với nhau.
  3. Sinh vật học Có tính chất chung (các loài sinh vật).

Dạng từ của interosculate

Ngôi thứ ba số ítinterosculates
Hiện tại phân từ (-ing)interosculating
Quá khứ phân từinterosculated
Quá khứinterosculated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interosculate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interosculate nghĩa là gì?

interosculate (nội động từ) nghĩa là nhập lẫn vào nhau, liền với nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.