interosculate
giọng máy của trình duyệt
interosculate nghĩa là nhập lẫn vào nhau, liền với nhau.
Nghĩa của interosculate
Nội động từ
- Nhập lẫn vào nhau.
- Liền với nhau.
- Sinh vật học Có tính chất chung (các loài sinh vật).
Dạng từ của interosculate
| Ngôi thứ ba số ít | interosculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interosculating |
| Quá khứ phân từ | interosculated |
| Quá khứ | interosculated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interosculate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
interosculate nghĩa là gì?
interosculate (nội động từ) nghĩa là nhập lẫn vào nhau, liền với nhau.