TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inosculate

UK/ɪˈnɒs.kjʊˌleɪt/ US/ɪˈnɒs.kjʊˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

inosculate nghĩa là tiếp hợp nhau, nối nhau, kết lại với nhau.

Nghĩa của inosculate

Động từ

  1. Giải phẫu Tiếp hợp nhau, nối nhau (hai đầu mạch máu).
  2. Kết lại với nhau (sợi).

Dạng từ của inosculate

Ngôi thứ ba số ítinosculates
Hiện tại phân từ (-ing)inosculating
Quá khứ phân từinosculated
Quá khứinosculated
So sánh hơnmore inosculate
So sánh nhấtmost inosculate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inosculate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inosculate nghĩa là gì?

inosculate (động từ) nghĩa là tiếp hợp nhau, nối nhau, kết lại với nhau.

inosculate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inosculate: giọng Anh (UK) /ɪˈnɒs.kjʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɒs.kjʊˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.