inosculate
UK/ɪˈnɒs.kjʊˌleɪt/
US/ɪˈnɒs.kjʊˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
inosculate nghĩa là tiếp hợp nhau, nối nhau, kết lại với nhau.
Nghĩa của inosculate
Động từ
- Giải phẫu Tiếp hợp nhau, nối nhau (hai đầu mạch máu).
- Kết lại với nhau (sợi).
Dạng từ của inosculate
| Ngôi thứ ba số ít | inosculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inosculating |
| Quá khứ phân từ | inosculated |
| Quá khứ | inosculated |
| So sánh hơn | more inosculate |
| So sánh nhất | most inosculate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inosculate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inosculate nghĩa là gì?
inosculate (động từ) nghĩa là tiếp hợp nhau, nối nhau, kết lại với nhau.
inosculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inosculate: giọng Anh (UK) /ɪˈnɒs.kjʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɒs.kjʊˌleɪt/.