TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interphone

giọng máy của trình duyệt

interphone nghĩa là Hệ thống dây nói nội bộ, hệ thống máy nói nội bộ (một cơ quan, một chiếc tàu...).

Nghĩa của interphone

Danh từ

  1. Hệ thống dây nói nội bộ, hệ thống máy nói nội bộ (một cơ quan, một chiếc tàu...).

Dạng từ của interphone

Số nhiềuinterphones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interphone

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interphone nghĩa là gì?

interphone (danh từ) nghĩa là Hệ thống dây nói nội bộ, hệ thống máy nói nội bộ (một cơ quan, một chiếc tàu...).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.