interpleader
giọng máy của trình duyệt
interpleader nghĩa là Thủ tục phân xử (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).
Nghĩa của interpleader
Danh từ
- Pháp lý Thủ tục phân xử (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).
Dạng từ của interpleader
| Số nhiều | interpleaders |
Họ từ của interpleader
Câu hỏi thường gặp
interpleader nghĩa là gì?
interpleader (danh từ) nghĩa là Thủ tục phân xử (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).