TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interpleader

giọng máy của trình duyệt

interpleader nghĩa là Thủ tục phân xử (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).

Nghĩa của interpleader

Danh từ

  1. Pháp lý Thủ tục phân xử (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).

Dạng từ của interpleader

Số nhiềuinterpleaders

Họ từ của interpleader

Câu hỏi thường gặp

interpleader nghĩa là gì?

interpleader (danh từ) nghĩa là Thủ tục phân xử (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.