TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interpolater

giọng máy của trình duyệt

interpolater nghĩa là Người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...).

Nghĩa của interpolater

Danh từ

  1. Người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...).

Câu hỏi thường gặp

interpolater nghĩa là gì?

interpolater (danh từ) nghĩa là Người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.