TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interpolation

UK/ɪnˌtɜː.pəˈleɪʃən/ US/ɪnˌtɝ.pəˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

interpolation nghĩa là phép nội suy, nội suy.

Nghĩa của interpolation

Danh từ

  1. Sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); đoạn tự ý thêm từ (vào một văn kiện...).
  2. Toán học Phép nội suy.

Dạng từ của interpolation

Số nhiềuinterpolations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interpolation

Đồng nghĩa

Họ từ của interpolation

Câu hỏi thường gặp

interpolation nghĩa là gì?

interpolation (danh từ) nghĩa là phép nội suy, nội suy.

interpolation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interpolation: giọng Anh (UK) /ɪnˌtɜː.pəˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌtɝ.pəˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.