TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interpolator

US/ɪn.ˈtɜː.pə.ˌleɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

interpolator nghĩa là Người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...).

Nghĩa của interpolator

Danh từ

  1. Người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...).

Dạng từ của interpolator

Số nhiềuinterpolators

Câu hỏi thường gặp

interpolator nghĩa là gì?

interpolator (danh từ) nghĩa là Người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...).

interpolator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interpolator: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɜː.pə.ˌleɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.