TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interpose

UK/ˌɪn.təˈpəʊz/ US/ˌɪn.tɚˈpoʊz/ giọng máy của trình duyệt

interpose nghĩa là đặt vào giữa, đặt, can thiệp.

Nghĩa của interpose

Ngoại động từ

  1. Đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...).
  2. Can thiệp (bằng quyền lực...).
    • to interpose a vetocan thiệp (bằng quyền phủ quyết
  3. Xen (một nhận xét vào câu chuyện người khác).

Nội động từ

  1. Xen vào giữa những vật khác.
  2. Can thiệp vào giữa hai phía tranh chấp, làm trung gian hoà giải.
  3. Ngắt lời, xen vào một câu chuyện.

Dạng từ của interpose

Ngôi thứ ba số ítinterposes
Hiện tại phân từ (-ing)interposing
Quá khứ phân từinterposed
Quá khứinterposed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interpose

Đồng nghĩa

Họ từ của interpose

Câu hỏi thường gặp

interpose nghĩa là gì?

interpose (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đặt vào giữa, đặt, can thiệp.

interpose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interpose: giọng Anh (UK) /ˌɪn.təˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɚˈpoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.