interposer
US/ˌɪn.tɜː.ˈpoʊ.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
interposer nghĩa là người đặt vào giữa, người can, người can thiệp.
Nghĩa của interposer
Danh từ
- Người đặt vào giữa.
- Người can, người can thiệp.
- Người ngắt lời; người xen vào một câu chuyện.
Dạng từ của interposer
| Số nhiều | interposers |
Câu hỏi thường gặp
interposer nghĩa là gì?
interposer (danh từ) nghĩa là người đặt vào giữa, người can, người can thiệp.
interposer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interposer: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈpoʊ.zɜː/.