TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interposer

US/ˌɪn.tɜː.ˈpoʊ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

interposer nghĩa là người đặt vào giữa, người can, người can thiệp.

Nghĩa của interposer

Danh từ

  1. Người đặt vào giữa.
  2. Người can, người can thiệp.
  3. Người ngắt lời; người xen vào một câu chuyện.

Dạng từ của interposer

Số nhiềuinterposers

Câu hỏi thường gặp

interposer nghĩa là gì?

interposer (danh từ) nghĩa là người đặt vào giữa, người can, người can thiệp.

interposer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interposer: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈpoʊ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.