interpret
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɜː.pɹɪt/
US/ɪnˈtɝ.pɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
interpret nghĩa là giải thích, làm sáng tỏ, hiểu, làm phiên dịch.
Nghĩa của interpret
Ngoại động từ
- Giải thích, làm sáng tỏ.
- to interpret the hidden meaning of a prophecygiải thích nghĩa bí ẩn của một lời tiên tri
- Hiểu (theo một cách nào đó).
- to interpret an answer as an agreementhiểu một câu trả lời là đồng ý
- Trình diễn ra được, diễn xuất ra được; thể hiện.
- Dịch.
Nội động từ
- Làm phiên dịch.
- Giải thích, đưa ra lời giải thích.
Dạng từ của interpret
| Ngôi thứ ba số ít | interprets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interpreting |
| Quá khứ phân từ | interpreted |
| Quá khứ | interpreted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interpret
Đồng nghĩa
Họ từ của interpret
Câu ví dụ với interpret
- This sentence can be interpreted in two ways. Câu này có thể được diễn giải theo 2 cách.
- Interpreted languages such as Ruby or Lua are not compiled and so they need some kind of execution engine. Các ngôn ngữ thông dịch như Ruby và Lua không cần được biên dịch nên cần có một loại bộ máy để thực thi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
interpret nghĩa là gì?
interpret (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giải thích, làm sáng tỏ, hiểu, làm phiên dịch.
interpret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interpret: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜː.pɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝ.pɹɪt/.