TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interpretative

UK/ɪnˈtɜː.pɹɪtətɪv/ US/ɪnˈtɝ.pɹɪˌteɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

interpretative nghĩa là để giải thích, được dẫn giải ra.

Nghĩa của interpretative

Tính từ

  1. Để giải thích.
  2. Được dẫn giải ra.
  3. Thuộc Nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch.

Dạng từ của interpretative

So sánh hơnmore interpretative
So sánh nhấtmost interpretative

Câu hỏi thường gặp

interpretative nghĩa là gì?

interpretative (tính từ) nghĩa là để giải thích, được dẫn giải ra.

interpretative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interpretative: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜː.pɹɪtətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝ.pɹɪˌteɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.