interpretative
UK/ɪnˈtɜː.pɹɪtətɪv/
US/ɪnˈtɝ.pɹɪˌteɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
interpretative nghĩa là để giải thích, được dẫn giải ra.
Nghĩa của interpretative
Tính từ
- Để giải thích.
- Được dẫn giải ra.
- Thuộc Nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch.
Dạng từ của interpretative
| So sánh hơn | more interpretative |
| So sánh nhất | most interpretative |
Câu hỏi thường gặp
interpretative nghĩa là gì?
interpretative (tính từ) nghĩa là để giải thích, được dẫn giải ra.
interpretative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interpretative: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜː.pɹɪtətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝ.pɹɪˌteɪ.tɪv/.