interpretation
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˌtɜːpɹəˈteɪʃən/
US/ɪnˌtɝpɹəˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
interpretation nghĩa là sự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự hiểu, cách hiểu.
Nghĩa của interpretation
Danh từ
- Sự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự lý giải.
- Sự hiểu (theo một cách nào đó); cách hiểu.
- Sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được; sự thể hiện.
- Sự phiên dịch.
Dạng từ của interpretation
| Số nhiều | interpretations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interpretation
Đồng nghĩa
Họ từ của interpretation
Câu hỏi thường gặp
interpretation nghĩa là gì?
interpretation (danh từ) nghĩa là sự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự hiểu, cách hiểu.
interpretation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interpretation: giọng Anh (UK) /ɪnˌtɜːpɹəˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌtɝpɹəˈteɪʃən/.