TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interpretation

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˌtɜːpɹəˈteɪʃən/ US/ɪnˌtɝpɹəˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

interpretation nghĩa là sự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự hiểu, cách hiểu.

Nghĩa của interpretation

Danh từ

  1. Sự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự lý giải.
  2. Sự hiểu (theo một cách nào đó); cách hiểu.
  3. Sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được; sự thể hiện.
  4. Sự phiên dịch.

Dạng từ của interpretation

Số nhiềuinterpretations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interpretation

Đồng nghĩa

Họ từ của interpretation

Câu hỏi thường gặp

interpretation nghĩa là gì?

interpretation (danh từ) nghĩa là sự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự hiểu, cách hiểu.

interpretation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interpretation: giọng Anh (UK) /ɪnˌtɜːpɹəˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌtɝpɹəˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.