interpreter
UK/ɪnˈtɜː.pɹɪ.tə/
US/ɪnˈtɝ.pɹɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
interpreter nghĩa là người giải thích, người làm sáng tỏ, người hiểu.
Nghĩa của interpreter
Danh từ
- Người giải thích, người làm sáng tỏ.
- Người hiểu (theo một cách nhất định).
- Người trình diễn, người diễn xuất.
- Người thể hiện.
- Người phiên dịch, thông ngôn viên, người dịch.
- Máy tính Trình thông dịch.
Dạng từ của interpreter
| Số nhiều | interpreters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interpreter
Đồng nghĩa
Họ từ của interpreter
Câu ví dụ với interpreter
- She hired him as an interpreter. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch.
- She needs an interpreter. Cô ấy cần một phiên dịch.
- She is an interpreter. Chị ấy là phiên dịch viên.
- Interpreters do not translate turn by turn. Những thông dịch viên không dịch lần lượt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
interpreter nghĩa là gì?
interpreter (danh từ) nghĩa là người giải thích, người làm sáng tỏ, người hiểu.
interpreter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interpreter: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜː.pɹɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝ.pɹɪ.tɚ/.