TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interpretership

giọng máy của trình duyệt

interpretership nghĩa là Chức vị người phiên dịch.

Nghĩa của interpretership

Danh từ

  1. Chức vị người phiên dịch.

Dạng từ của interpretership

Số nhiềuinterpreterships

Câu hỏi thường gặp

interpretership nghĩa là gì?

interpretership (danh từ) nghĩa là Chức vị người phiên dịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.