interrelationship
UK/ˌɪntə.ɹɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/
US/ˌɪntɚ.ɹɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
interrelationship nghĩa là Mối quan hệ (tình cảm, bà con...) qua lại.
Nghĩa của interrelationship
Danh từ
- Mối quan hệ (tình cảm, bà con...) qua lại.
Dạng từ của interrelationship
| Số nhiều | interrelationships |
Câu hỏi thường gặp
interrelationship nghĩa là gì?
interrelationship (danh từ) nghĩa là Mối quan hệ (tình cảm, bà con...) qua lại.
interrelationship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interrelationship: giọng Anh (UK) /ˌɪntə.ɹɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɚ.ɹɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/.