TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interrupter

giọng máy của trình duyệt

interrupter nghĩa là người gián đoạn, người ngắt lời.

Nghĩa của interrupter

Danh từ

  1. Người gián đoạn.
  2. Người ngắt lời.
  3. Điện học Cái ngắt (điện).

Dạng từ của interrupter

Số nhiềuinterrupters

Câu hỏi thường gặp

interrupter nghĩa là gì?

interrupter (danh từ) nghĩa là người gián đoạn, người ngắt lời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.