interrupter
giọng máy của trình duyệt
interrupter nghĩa là người gián đoạn, người ngắt lời.
Nghĩa của interrupter
Danh từ
- Người gián đoạn.
- Người ngắt lời.
- Điện học Cái ngắt (điện).
Dạng từ của interrupter
| Số nhiều | interrupters |
Câu hỏi thường gặp
interrupter nghĩa là gì?
interrupter (danh từ) nghĩa là người gián đoạn, người ngắt lời.