interrupt
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪntəˈɹʌpt/
US/ˌɪntəˈɹʌpt/
giọng máy của trình duyệt
interrupt nghĩa là làm gián đoạn, làm đứt quãng, ngắt lời.
Nghĩa của interrupt
Ngoại động từ
- Làm gián đoạn, làm đứt quãng.
- Ngắt lời.
- Án ngữ, chắn (sự nhìn...).
- Điện học Ngắt.
Dạng từ của interrupt
| Ngôi thứ ba số ít | interrupts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interrupting |
| Quá khứ phân từ | interrupted |
| Quá khứ | interrupted |
| Số nhiều | interrupts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interrupt
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của interrupt
Câu ví dụ với interrupt
- Don't interrupt people when they're talking. Đừng cắt ngang người khác khi họ đang nói.
- I didn't want to interrupt. Tôi không muốn làm gián đoạn.
- I was just about to explain when she interrupted me. Tôi vừa định giải thích thì cô ấy ngắt lời tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
interrupt nghĩa là gì?
interrupt (ngoại động từ) nghĩa là làm gián đoạn, làm đứt quãng, ngắt lời.
interrupt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interrupt: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈɹʌpt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəˈɹʌpt/.