TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interrupt

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪntəˈɹʌpt/ US/ˌɪntəˈɹʌpt/ giọng máy của trình duyệt

interrupt nghĩa là làm gián đoạn, làm đứt quãng, ngắt lời.

Nghĩa của interrupt

Ngoại động từ

  1. Làm gián đoạn, làm đứt quãng.
  2. Ngắt lời.
  3. Án ngữ, chắn (sự nhìn...).
  4. Điện học Ngắt.

Dạng từ của interrupt

Ngôi thứ ba số ítinterrupts
Hiện tại phân từ (-ing)interrupting
Quá khứ phân từinterrupted
Quá khứinterrupted
Số nhiềuinterrupts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interrupt

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của interrupt

Câu ví dụ với interrupt

  • Don't interrupt people when they're talking. Đừng cắt ngang người khác khi họ đang nói.
  • I didn't want to interrupt. Tôi không muốn làm gián đoạn.
  • I was just about to explain when she interrupted me. Tôi vừa định giải thích thì cô ấy ngắt lời tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

interrupt nghĩa là gì?

interrupt (ngoại động từ) nghĩa là làm gián đoạn, làm đứt quãng, ngắt lời.

interrupt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interrupt: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈɹʌpt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəˈɹʌpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.