intersectant
giọng máy của trình duyệt
intersectant nghĩa là cắt ngang.
Nghĩa của intersectant
Tính từ
- Cắt ngang.
Câu hỏi thường gặp
intersectant nghĩa là gì?
intersectant (tính từ) nghĩa là cắt ngang.
intersectant nghĩa là cắt ngang.
intersectant (tính từ) nghĩa là cắt ngang.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.