intersect
UK/ɪntəˈsɛkt/
US/ɪntɚˈsɛkt/
giọng máy của trình duyệt
intersect nghĩa là cắt ngang nhau, chéo nhau, cắt giao nhau.
Nghĩa của intersect
Nội động từ
- Cắt ngang nhau, chéo nhau.
- Toán học Cắt giao nhau.
Dạng từ của intersect
| Ngôi thứ ba số ít | intersects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intersecting |
| Quá khứ phân từ | intersected |
| Quá khứ | intersected |
| So sánh hơn | more intersect |
| So sánh nhất | most intersect |
Họ từ của intersect
Câu hỏi thường gặp
intersect nghĩa là gì?
intersect (nội động từ) nghĩa là cắt ngang nhau, chéo nhau, cắt giao nhau.
intersect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intersect: giọng Anh (UK) /ɪntəˈsɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈsɛkt/.