TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intersect

UK/ɪntəˈsɛkt/ US/ɪntɚˈsɛkt/ giọng máy của trình duyệt

intersect nghĩa là cắt ngang nhau, chéo nhau, cắt giao nhau.

Nghĩa của intersect

Nội động từ

  1. Cắt ngang nhau, chéo nhau.
  2. Toán học Cắt giao nhau.

Dạng từ của intersect

Ngôi thứ ba số ítintersects
Hiện tại phân từ (-ing)intersecting
Quá khứ phân từintersected
Quá khứintersected
So sánh hơnmore intersect
So sánh nhấtmost intersect

Họ từ của intersect

Câu hỏi thường gặp

intersect nghĩa là gì?

intersect (nội động từ) nghĩa là cắt ngang nhau, chéo nhau, cắt giao nhau.

intersect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intersect: giọng Anh (UK) /ɪntəˈsɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈsɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.