intersectional
US/ˌɪn.təɹˈsɛk.ʃə.nl̩/
giọng máy của trình duyệt
intersectional nghĩa là sự cắt ngang, sự giao nhau.
Nghĩa của intersectional
Tính từ
- Thuộc Sự cắt ngang.
- Toán học (thuộc) sự giao nhau.
Dạng từ của intersectional
| So sánh hơn | more intersectional |
| So sánh nhất | most intersectional |
Câu hỏi thường gặp
intersectional nghĩa là gì?
intersectional (tính từ) nghĩa là sự cắt ngang, sự giao nhau.
intersectional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intersectional: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.təɹˈsɛk.ʃə.nl̩/.