TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intersectional

US/ˌɪn.təɹˈsɛk.ʃə.nl̩/ giọng máy của trình duyệt

intersectional nghĩa là sự cắt ngang, sự giao nhau.

Nghĩa của intersectional

Tính từ

  1. Thuộc Sự cắt ngang.
  2. Toán học (thuộc) sự giao nhau.

Dạng từ của intersectional

So sánh hơnmore intersectional
So sánh nhấtmost intersectional

Câu hỏi thường gặp

intersectional nghĩa là gì?

intersectional (tính từ) nghĩa là sự cắt ngang, sự giao nhau.

intersectional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intersectional: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.təɹˈsɛk.ʃə.nl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.