intersection
UK/ˈɪntəɹˌsɛkʃən/
US/ˈɪntəɹˌsɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
intersection nghĩa là sự giao nhau, sự cắt ngang, chỗ giao nhau, chỗ cắt ngang.
Nghĩa của intersection
Danh từ
- Sự giao nhau, sự cắt ngang.
- Chỗ giao nhau, chỗ cắt ngang.
- Toán học Sự giao nhau; điểm giao, đường giao.
Dạng từ của intersection
| Số nhiều | intersections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intersection
Đồng nghĩa
Họ từ của intersection
Câu ví dụ với intersection
- The accident took place near that intersection. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó.
- Walk along the street and turn left at the third intersection. Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba.
- The accident happened at an intersection that didn't have a traffic light. Một vụ tai nạn đã xảy ra ở một ngã tư không có đèn giao thông.
- Since the traffic lights weren't working, there were policemen directing traffic at every intersection. Vì đèn giao thông bị hỏng, cảnh sát giao thông đã xuất hiện để điều tiết giao thông tại mỗi ngã tư.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
intersection nghĩa là gì?
intersection (danh từ) nghĩa là sự giao nhau, sự cắt ngang, chỗ giao nhau, chỗ cắt ngang.
intersection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intersection: giọng Anh (UK) /ˈɪntəɹˌsɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntəɹˌsɛkʃən/.