TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intersession

US/ˈɪn.tɜː.ˌsɛ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

intersession nghĩa là Thời kỳ giữa hai thời kỳ.

Nghĩa của intersession

Danh từ

  1. Thời kỳ giữa hai thời kỳ.

Dạng từ của intersession

Số nhiềuintersessions

Câu hỏi thường gặp

intersession nghĩa là gì?

intersession (danh từ) nghĩa là Thời kỳ giữa hai thời kỳ.

intersession phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intersession: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɜː.ˌsɛ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.