intersex
UK/ˈɪn.tə.sɛks/
US/ˈɪn.təɹ.sɛks/
giọng máy của trình duyệt
intersex nghĩa là Tình trạng chuyển giới tính.
Nghĩa của intersex
Danh từ
- Tình trạng chuyển giới tính.
Dạng từ của intersex
| Số nhiều | intersexes |
| Ngôi thứ ba số ít | intersexes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intersexing |
| Quá khứ phân từ | intersexed |
| Quá khứ | intersexed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intersex
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intersex nghĩa là gì?
intersex (danh từ) nghĩa là Tình trạng chuyển giới tính.
intersex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intersex: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tə.sɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.təɹ.sɛks/.