TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interval estimation

US/ ˌɛs.tə.ˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

interval estimation nghĩa là ước lượng khoảng.

Nghĩa của interval estimation

Danh từ

  1. Kinh tế học Ước lượng khoảng.

Câu hỏi thường gặp

interval estimation nghĩa là gì?

interval estimation (danh từ) nghĩa là ước lượng khoảng.

interval estimation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interval estimation: giọng Mỹ (US) / ˌɛs.tə.ˈmeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.