interval estimation
US/ ˌɛs.tə.ˈmeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
interval estimation nghĩa là ước lượng khoảng.
Nghĩa của interval estimation
Danh từ
- Kinh tế học Ước lượng khoảng.
Câu hỏi thường gặp
interval estimation nghĩa là gì?
interval estimation (danh từ) nghĩa là ước lượng khoảng.
interval estimation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interval estimation: giọng Mỹ (US) / ˌɛs.tə.ˈmeɪ.ʃən/.