TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intervale

UK/ˈɪntə(ɹ)veɪl/ US/ˈɪntə(ɹ)veɪl/ giọng máy của trình duyệt

intervale nghĩa là vùng lòng châo.

Nghĩa của intervale

Danh từ

  1. Vùng lòng châo (giữa những dây đồi).
  2. Dùng đất bằng dọc triền sông.

Dạng từ của intervale

Số nhiềuintervales

Câu hỏi thường gặp

intervale nghĩa là gì?

intervale (danh từ) nghĩa là vùng lòng châo.

intervale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intervale: giọng Anh (UK) /ˈɪntə(ɹ)veɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntə(ɹ)veɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.