intervale
UK/ˈɪntə(ɹ)veɪl/
US/ˈɪntə(ɹ)veɪl/
giọng máy của trình duyệt
intervale nghĩa là vùng lòng châo.
Nghĩa của intervale
Danh từ
- Vùng lòng châo (giữa những dây đồi).
- Dùng đất bằng dọc triền sông.
Dạng từ của intervale
| Số nhiều | intervales |
Câu hỏi thường gặp
intervale nghĩa là gì?
intervale (danh từ) nghĩa là vùng lòng châo.
intervale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intervale: giọng Anh (UK) /ˈɪntə(ɹ)veɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntə(ɹ)veɪl/.