intervolve
UK/ˌɪn.təˈvɒlv/
US/ˌɪn.tɚˈvɑlv/
giọng máy của trình duyệt
intervolve nghĩa là cuốn vào với nhau.
Nghĩa của intervolve
Ngoại động từ
- Cuốn vào với nhau.
Dạng từ của intervolve
| Ngôi thứ ba số ít | intervolves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intervolving |
| Quá khứ phân từ | intervolved |
| Quá khứ | intervolved |
Họ từ của intervolve
Câu hỏi thường gặp
intervolve nghĩa là gì?
intervolve (ngoại động từ) nghĩa là cuốn vào với nhau.
intervolve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intervolve: giọng Anh (UK) /ˌɪn.təˈvɒlv/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɚˈvɑlv/.