TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interwar

UK/ˈɪn.tə.wɔ(ː)/ giọng máy của trình duyệt

interwar nghĩa là giữa hai chiến tranh.

Nghĩa của interwar

Tính từ

  1. Giữa hai chiến tranh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interwar

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interwar nghĩa là gì?

interwar (tính từ) nghĩa là giữa hai chiến tranh.

interwar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interwar: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tə.wɔ(ː)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.