TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intima

US/ˈɪn.tə.mə/ giọng máy của trình duyệt

intima nghĩa là màng trong mạch.

Nghĩa của intima

Danh từ

  1. Giải phẫu Màng trong mạch.

Dạng từ của intima

Số nhiềuintimae

Câu hỏi thường gặp

intima nghĩa là gì?

intima (danh từ) nghĩa là màng trong mạch.

intima phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intima: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tə.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.