TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intestine

UK/ɪnˈtɛs.tɪn/ US/ɪnˈtɛs.tɪn/ giọng máy của trình duyệt

intestine nghĩa là ruột, nội bộ.

Nghĩa của intestine

Danh từ

  1. Giải phẫu Ruột.
    • small intestineruột non
    • large intestineruột già

Tính từ

  1. Nội bộ.
    • intestine warnội chiến

Dạng từ của intestine

Số nhiềuintestines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intestine

Đồng nghĩa

Họ từ của intestine

Câu hỏi thường gặp

intestine nghĩa là gì?

intestine (danh từ, tính từ) nghĩa là ruột, nội bộ.

intestine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intestine: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛs.tɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛs.tɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.