TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intimacy

UK/ˈɪn.tɪ.mə.si/ US/ˈɪn.tɪ.mə.si/ giọng máy của trình duyệt

intimacy nghĩa là sự quen thân, sự thân mật, sự ăn nằm với, sự gian dâm.

Nghĩa của intimacy

Danh từ

  1. Sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc.
  2. Sự chung chăn chung gối; sự ăn nằm với (ai); sự gian dâm, sự thông dâm.
  3. Sự riêng biệt, sự riêng tư.

Dạng từ của intimacy

Số nhiềuintimacies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intimacy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của intimacy

Câu hỏi thường gặp

intimacy nghĩa là gì?

intimacy (danh từ) nghĩa là sự quen thân, sự thân mật, sự ăn nằm với, sự gian dâm.

intimacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intimacy: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tɪ.mə.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɪ.mə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.