intimacy
UK/ˈɪn.tɪ.mə.si/
US/ˈɪn.tɪ.mə.si/
giọng máy của trình duyệt
intimacy nghĩa là sự quen thân, sự thân mật, sự ăn nằm với, sự gian dâm.
Nghĩa của intimacy
Danh từ
- Sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc.
- Sự chung chăn chung gối; sự ăn nằm với (ai); sự gian dâm, sự thông dâm.
- Sự riêng biệt, sự riêng tư.
Dạng từ của intimacy
| Số nhiều | intimacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intimacy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của intimacy
Câu hỏi thường gặp
intimacy nghĩa là gì?
intimacy (danh từ) nghĩa là sự quen thân, sự thân mật, sự ăn nằm với, sự gian dâm.
intimacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intimacy: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tɪ.mə.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɪ.mə.si/.