TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intinction

UK/ɪnˈtɪŋkʃən/ US/ɪnˈtɪŋkʃən/ giọng máy của trình duyệt

intinction nghĩa là lễ ăn bánh thánh.

Nghĩa của intinction

Danh từ

  1. Lễ ăn bánh thánh.

Dạng từ của intinction

Số nhiềuintinctions

Câu hỏi thường gặp

intinction nghĩa là gì?

intinction (danh từ) nghĩa là lễ ăn bánh thánh.

intinction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intinction: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɪŋkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɪŋkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.