TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intimity

giọng máy của trình duyệt

intimity nghĩa là tính riêng tư.

Nghĩa của intimity

Danh từ

  1. Tính riêng tư.

Câu hỏi thường gặp

intimity nghĩa là gì?

intimity (danh từ) nghĩa là tính riêng tư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.