intine
US/ˈɪn.ˌtin/
giọng máy của trình duyệt
intine nghĩa là Lớp bên trong của thành bào tử.
Nghĩa của intine
Danh từ
- Lớp bên trong của thành bào tử.
Dạng từ của intine
| Số nhiều | intines |
Câu hỏi thường gặp
intine nghĩa là gì?
intine (danh từ) nghĩa là Lớp bên trong của thành bào tử.
intine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intine: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌtin/.