intitule
US/ɪn.ˈtɪ.ˌtʃuːl/
giọng máy của trình duyệt
intitule nghĩa là đặt tên cho.
Nghĩa của intitule
Ngoại động từ
- Đặt tên cho (một đạo luật của nghị viện).
Dạng từ của intitule
| Ngôi thứ ba số ít | intitules |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intituling |
| Quá khứ phân từ | intituled |
| Quá khứ | intituled |
Câu hỏi thường gặp
intitule nghĩa là gì?
intitule (ngoại động từ) nghĩa là đặt tên cho.
intitule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intitule: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɪ.ˌtʃuːl/.