TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intitule

US/ɪn.ˈtɪ.ˌtʃuːl/ giọng máy của trình duyệt

intitule nghĩa là đặt tên cho.

Nghĩa của intitule

Ngoại động từ

  1. Đặt tên cho (một đạo luật của nghị viện).

Dạng từ của intitule

Ngôi thứ ba số ítintitules
Hiện tại phân từ (-ing)intituling
Quá khứ phân từintituled
Quá khứintituled

Câu hỏi thường gặp

intitule nghĩa là gì?

intitule (ngoại động từ) nghĩa là đặt tên cho.

intitule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intitule: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɪ.ˌtʃuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.