TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

into

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪn.tuː/ US/ˈɪn.tu/ giọng máy của trình duyệt

into nghĩa là vào, vào trong, thành, thành ra.

Nghĩa của into

Danh từ

  1. Vào, vào trong.
    • to go into the gardenđi vào vườn
    • to throw waste paper into the nightkhuya về đêm
    • far into the distancetít tận đằng xa
  2. Thành, thành ra; hoá ra.
    • to translate Kieu into Englishdịch truyện Kiều ra tiếng Anh
    • to collect broken bricks into heapsnhặt gạch vụn để thành đống
    • to divide a class into groupschia một lớp thành nhiều nhóm
    • to cow somebody into submissionlàm cho ai sợ hãi mà quy phục
  3. Toán học (từ hiếm, nghĩa hiếm) với (nhân, chia).
    • 7 into 3 is 21nhân 7 với 3 là 21
    • 3 into 21 is 721 chia cho 3 được 7

Giới từ

  1. Vào, vào trong.

Họ từ của into

Cụm từ, thành ngữ với into

  • into the bargain — Thêm vào đó, hơn nữa, vả lại.

Câu ví dụ với into

  • The ESA put a satellite into orbit. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo.
  • He cast a stone into the pond. Nó ném hòn đá xuống hồ
  • His wealth got him into the club. Nhờ sự giàu có mà nó vào được câu lạc bộ.
  • Wine is poetry put into a bottle. Rượu vang là thơ ca đựng trong chai.
  • I put the money into the safe. Tôi cho tiền vào trong két sắt.
  • Tom translated a French novel into English. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh.
  • I'm always running into trouble with money. Tôi luôn gặp vấn đề về tiền bạc.
  • Tom threw Mary's phone into the pool. Tom ném điện thoại của Mary vào hồ bơi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

into nghĩa là gì?

into (danh từ, giới từ) nghĩa là vào, vào trong, thành, thành ra.

into phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của into: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.