TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intoxicant

UK/ɪnˈtɒksɪk(ə)nt/ US/ɪnˈtɒksɪk(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

intoxicant nghĩa là làm say, chất làm say.

Nghĩa của intoxicant

Tính từ

  1. Làm say.

Danh từ

  1. Chất làm say.

Dạng từ của intoxicant

Số nhiềuintoxicants

Họ từ của intoxicant

Câu hỏi thường gặp

intoxicant nghĩa là gì?

intoxicant (tính từ, danh từ) nghĩa là làm say, chất làm say.

intoxicant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intoxicant: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɒksɪk(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɒksɪk(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.