TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intone

UK/ɪnˈtəʊn/ US/ɪnˈtoʊn/ giọng máy của trình duyệt

intone nghĩa là ngâm.

Nghĩa của intone

Ngoại động từ

  1. Ngâm.
  2. Phát âm có ngữ điệu.

Dạng từ của intone

Ngôi thứ ba số ítintones
Hiện tại phân từ (-ing)intoning
Quá khứ phân từintoned
Quá khứintoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intone

Đồng nghĩa

Họ từ của intone

Câu hỏi thường gặp

intone nghĩa là gì?

intone (ngoại động từ) nghĩa là ngâm.

intone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intone: giọng Anh (UK) /ɪnˈtəʊn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.